Bảng Thông số size M
| Dài áo | Dài Tay | Vòng Ngực | Vòng cổ | Rộng Vai | Xuôi Vai | Bát tay |
| 70 cm | 56 cm | 90 cm | 38 cm | 46 cm | 4 cm | 5 cm |
- Thiết kế thân trước
a.Các đường hạ
-Hạ Ngực = VN/4
-Hạ eo = Dài áo /2 +6 cm
-Hạ lại =Dài áo
b. Cổ
-Hạ cổ =VC/5-1 cm
-Ngang Cổ =VC/5
C. VAI
-Ngang vai =Ngang vai / 2
-Xuôi Vai =XV +1 cm
C .Ngang ngực
-Ngang Ngực =VN/4 +1,5 cm tâm khuy + 3 cm cử động.
-Vẽ Vòng nách trước = Ngang Vai hạ vào 3,5 cm
-Ngang eo =Ngang Ngực – 1cm
-Ngang lai =Ngang Ngực +0.5 cm
-Sa vạt 1.5 cm

2.Thiết kế thân sau.
-Các đường hạ thân sau sang dấu từ thân trước.
b. Cổ
-Hạ cổ =VC/10+1,5 cm
-Ngang Cổ =VC/5+1
C.VAI
-Ngang vai =Ngang vai / 2+1
-Xuôi Vai =XV cm
D .Ngang ngực
-Ngang Ngực =VN/4 + 3 cm cử động.
-Vẽ Vòng nách trước = Ngang Vai hạ vào 1,5 cm
-Ngang eo =Ngang Ngực – 1cm
-Ngang lai =Ngang Ngực +0.5 cm
Vẽ đường lai thân sau ngắn hơn than trước 1 cm
3.Đô sau.
-Cao đô sau 13cm , cắt đô sau theo đường vẽ như hình

3.Thiết kế tay áo.
a. Dài tay = sd dài tay – bách tay
-Hạ nách tay =VN /10 + 3 cm
-Ngang nách tay = ½ vòng nách đo trên than
– Lưu ý :nách tay trước giảm sâu hơn vòng nách sau 0.5 cm
– Cửa tay = VN/8 +3.5 cm xép ly.
– Đường xẻ tay sau =1/2 cửa tay – 1 cm
– dài đường xe 10 cm

Bách tay to bản = số đo
-Dài bách tay =Cửa tay /2

-Trụ Tay -to bản 7 cm – dài 16 cm-
Thép tay –to bản 3.5 cm –dài 13 cm
4.Thiết kế chân cổ – lá cổ
-To bản lá cổ 3.5 cm
-Dài chân cổ = VC/2 +2,5 cm khuy nút .
-Lá cổ to bản 4.5 cm
-Dài lá cổ = VC /2 – cạnh là cổ nhọn to cạnh 6 cm (tùy ý )

5. Túi áo
– Rộng túi = VN /8 +1 cm
-Dài túi = rộng túi
-Cạnh túi ngắn hơn đáy túi 1.5 cm

thietkemaymac.com chúc các bạn thành công




Bình luận