Thông số Size M
| Dài quần | Vòng eo | Vòng mông | Hạ gối | Vòng gối | Vòng ống | |||
| 95 | 86 | 94 +6 cm cử động | 50 | 40 | 36 |
- Thiết kế thân trước
- Các đường hạ.
- Hạ đáy = VM /4-1 cm
- Hạ Mông =Hạ đáy lên 10 cm
- Hạ gối = số đo.
- Lai = dài quần – Lưng.
- Các đường ngang.
a.Ngang mông =VM/4 ,từ đường ngang mông ra 3 cm
B.từ đường ngang mông ,vẽ thẳng lên eo và từ eo hạ 1.5 cm làm đường xéo đáy.Từ đường xéo đáy hạ 1.5 cm để vẽ đường ngang eo
C.ngang eo = V eo/4
D . từ đáy lên 6cm vẽ cong đáy

E.Túi Trước .
.Từ sườn thân trước vào 4 cm miệng túi – dài túi 14 cm
.Đáp túi trước –Rộng 6 cm – dài 17 cm
.Bao túi trước rông bao túi gập đôi 16 cm –dài bao túi 23 cm vẽ đánh cong như hình.
F.Pager đôi và paget chiếc

3 thân sau
- Sang dấu các đường hạ từ thân trước.
- Từ đường hạ đáy thân trước hạ xuống 1.5 cm làm đường ngang đáy thân sau.
- Từ đường ngang đáy than trước hạ vào phía đường chính trung 2.5 cm.
- Từ điểm ha 2.5 cm ta vẽ thẳng tiếp điểm với đường ngang eo , tiếp điểm đường ngang eo hạ vào 5 cm để vẽ đường nghiêng đáy thân sau.
- Từ đường nghiêng đáy thân sau ta lên 4 cm làm điểm ngang eo thân sau.
- Ta vẽ đường đáy thân sau
- Tính điểm ngang mông thân sau + ngang mông thân trước = VM/2
- Ngang eo =VE/4 + 2 cm chiply
- Nối các điểm eo xuống mông và từ mông xuống gối .
- Các đường từ lai đến gối thân sau mỗi bên ra đều 2 cm
- Ly sau =ngang eo thân sau /2 ,và vẽ dài ly 9 cm.
- Lưu ý đáy sau chừa 4 cm gấu lung.

L.Rộng bao túi sau 20 cm –dài bao túi sau 25 cm

M. Lưng
To bản lung 3.5 cm
Dài lưng = VEo + 5 cm nhọn đầu lưng thùa khuy.

N.Passan
To bản 1 cm thành phẩm- dài 5 cm thành phẩm (1 quần 6 dây passan)




Bình luận